của đút

của đút

Công an bắt quả tang hắn đang nhận của đút.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tiền hoặc quà tặng được đưa một cách bất hợp pháp để hối lộ, mua chuộc người chức quyền: "của đút" chỉ vật chất (thường tiền) được đưa lén lút nhằm tác động đến quyết định của người nhận, thường trong các giao dịch hành chính, kinh doanh hoặc pháp lý.
    • Đồ ăn hoặc vật phẩm được nhét vào miệng hoặc trao cho ai đó (thường trẻ em hoặc người yếu thế) một cách vội vã, không trang trọng: Trong ngữ cảnh thân mật, "của đút" có thể chỉ những món ăn nhỏ được đưa trực tiếp vào miệng người khác (đặc biệt trẻ nhỏ) không qua bữa ăn chính.
dụ sử dụng
  • Nghĩa hối lộ:

    • Hắn ta luôn dùng của đút để xin việc cho con. (Hắn ta thường dùng tiền hối lộ để giúp con việc làm.)
    • Cảnh sát bắt quả tang việc trao của đút trong vụ án tham nhũng. (Cảnh sát bắt được hành vi đưa hối lộ trong vụ tham nhũng.)
  • Nghĩa thân mật:

    • Mẹ đưa cho miếng bánh làm của đút để nín khóc. (Mẹ nhét miếng bánh vào miệng để dỗ nín.)
    • Ông bà thường cho cháu của đút khi cháu khóc. (Ông bà hay cho cháu đồ ăn vặt để dỗ cháu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "của đút lót": cụm từ nhấn mạnh hành vi hối lộ tính chất che giấu.

    • Việc đưa của đút lót hành vi vi phạm pháp luật. (Hành vi hối lộ trái pháp luật.)
  • "ăn của đút": hành vi nhận hối lộ.

    • Quan chức đó bị tố cáo ăn của đút. (Vị quan chức đó bị tố cáo nhận hối lộ.)
Biến thể từ gần giống
  • Đút lót (động từ): hành động đưa tiền hoặc quà để hối lộ.

    • Họ đút lót cho giám đốc để được hợp đồng. (Họ hối lộ giám đốc để được hợp đồng.)
  • Hối lộ (danh từ/động từ): hành vi đưa tiền hoặc vật giá trị để mua chuộc người thẩm quyền.

    • Hối lộ tội phạm nghiêm trọng. (Hành vi hối lộ tội phạm nặng.)
Từ đồng nghĩa
  • Hối lộ (danh từ): tiền hoặc quà tặng bất hợp pháp để mua chuộc.
  • Lót tay (danh từ/động từ): tiền đưa thêm để nhờ vả, thường không chính thức.
  • Phong bì (danh từ): tiền đựng trong phong bì dùng để hối lộ (nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • Đút túi: hành vi nhận tiền bất chính.

    • Hắn ta đút túi bao nhiêu tiền từ các vụ án. (Hắn ta nhận nhiều tiền bất chính từ các vụ án.)
  • Của đút, của biếu: phân biệt giữa quà tặng chính thức hối lộ.

    • Của đút khác với của biếuchỗ mục đích mua chuộc. (Quà hối lộ khác quà biếu nhằm mục đích mua chuộc.)